TỔNG HỢP BẢNG GIÁ TẤM ALU
Tấm nhôm Aluminium ốp tường có nhiều loại khác nhau vì thế giá bán khác giá, giá thành phụ thuộc vào độ dày và chủng loại của từng tấm alu , độ dày nhôm càng lớn thì giá bán cao hơn và ngược lại giá rẻ khi độ dày nhôm, lớp sơn phủ kém hơn. Bảng cập nhật giá tấm ốp nhôm aluminium NĂM 2023 với giá tốt hơn hứa hẹn đáp ứng tốt hơn cho mọi khách hàng về giá thành.
Tấm ốp hợp kim nhôm nhựa phức hợp aluminium gọi ngắn gọn là tấm nhôm alu là một dòng sản phẩm vật liệu quảng cáo ốp lát tường hay vách ngăn hiệu quả cao với độ bền tốt nhờ lớp phủ nhôm hợp kim bên ngoài, tấm alu nhôm còn được dùng trong xây dựng dùng ốp mặt tiền tòa nhà cao tầng.
BẢNG GIÁ TẤM ALU ALCOREST MÀU THƯỜNG
BẢNG GIÁ TẤM ALU ALCOREST MÀU ĐẶC BIỆT
Ghi chú:
1/ Hàng chính Hãng, đảm bảo độ dày và theo tiêu chuẩn của nhà Sản xuất
2/ Giao ngay với hàng có sẵn, Đặt riêng theo đơn hàng từ 7-15 ngày.
3/ Có thể sản xuất theo yêu cầu từ về kích thước và độ dày Tuy nhiên giá cả sẽ tùy vào số đặt hàng tối thiểu.
4/ Thanh toán bằng tiền mặt/chuyển khoản trước khi nhận hàng. Giá bán tại Công ty Imexpnt chưa gồm VAT 10%
BẢNG GIÁ ALU TRIỀU CHEN GIÁ BÁN RA (NIÊM YẾT)
TT |
Mã sản phẩm |
Quy Cách 1.220 mm x 2.440 mm |
Đơn giá (VNĐ) |
|
Độ dày nhôm | Độ dày tấm | |||
1 | Vân gỗ ( VG 300 – 301 ) | 0.06 | 3mm | 375.000 |
2 |
PE - Trang trí nội thất |
0.06 | 3mm | 350.000 |
3 |
0.08 |
3mm | 436.000 | |
4 | 4mm | 488.000 | ||
5 |
0.1 |
3mm | 466.000 | |
6 | 4mm | 519.000 | ||
7 |
0.12 |
3mm | 519.000 | |
8 | 4mm | 573.000 | ||
9 |
Nhôm mặt xước, nhám |
0.12 |
3mm | 556.000 |
10 | 4mm | 610.000 | ||
11 |
Nhôm kiếng Inox |
0.2 |
3mm | 1.025.000 |
12 | 4mm | 1.127.000 | ||
13 |
0.3 |
3mm | 1.195.000 | |
14 | 4mm | 1.300.000 | ||
15 |
SP - Trang trí ngoại thất |
0.12 |
3mm | 634.000 |
16 | 4mm | 713.000 | ||
17 |
SP - Trang trí ngoại thất |
0.12 |
3mm | 682.000 |
18 | 4mm | 734.000 | ||
19 |
SP - Trang trí ngoại thất |
0.12 |
3mm | 718.000 |
20 | 4mm | 781.000 | ||
21 |
SP - Trang trí ngoại thất |
0.2 |
3mm | 799.000 |
22 | 4mm | 882.000 | ||
23 |
SP - Trang trí ngoại thất |
0.2 |
3mm | 828.000 |
24 | 4mm | 911.000 | ||
25 |
SP - Trang trí ngoại thất |
0.2 |
3mm | 892.000 |
26 | 4mm | 975.000 | ||
27 |
0.3 |
3mm | 1.208.000 | |
28 | 4mm | 1.292.000 | ||
29 |
PVDF - Ngoại thất sơn 2 lớp |
0.2 |
3mm | 873.000 |
30 | 4mm | 955.000 | ||
31 | 5mm | 1.038.000 | ||
32 |
0.3 |
3mm | 1.133.000 | |
33 | 4mm | 1.216.000 | ||
34 | 5mm | 1.300.000 | ||
35 |
0.4 |
4mm | 1.490.000 | |
36 | 5mm | 1.573.000 | ||
37 |
0.5 |
4mm | 1.820.000 | |
38 | 5mm | 1.905.000 | ||
39 |
PVDF - Ngoại thất sơn 3 lớp |
0.2 |
3mm | 986.000 |
40 | 4mm | 1.069.000 | ||
41 | 5mm | 1.186.000 | ||
42 |
0.3 |
3mm | 1.273.000 | |
43 | 4mm | 1.360.000 | ||
44 | 5mm | 1.445.000 | ||
45 |
PVDF - Ngoại thất sơn 3 lớp |
0.2 |
3mm | 1.156.000 |
46 | 4mm | 1.240.000 | ||
47 |
0.3 |
3mm | 1.392.000 | |
48 | 4mm | 1.477.000 | ||
49 | 5mm | 1.562.000 |
Ghi chú:
Hệ Sơn Becker ( Thụy Điển ), PPG ( Hoa Kỳ )
Giá bán lẻ chưa bao gồm thuế VAT (10%)
THỜI GIAN BẢO HÀNH : HỆ SƠN PVDF – 10 -> 15 năm
Hệ Sơn SP – 8 năm - Hệ sơn PE – 5 năm
BẢNG GIÁ TẤM ALU LION
BẢNG GIÁ TẤM ALU TAC
Ghi chú:
- Đơn giá trên đã bao gồm VAT (thuế suất 10%)
- Hệ sơn Becker (Thụy Điển), PPG (Hoa Kỳ)
- Thời gian bảo hành: 10-15 năm TAC, 5-8 năm TAC - SP
BẢNG GIÁ TRÊN MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO , QUÝ ANH CHỊ HÃY GỌI TRỰC TIẾP ĐỂ NHẬN ĐƯỢC GIÁ TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG
Đặt hàng:
Mr.Toàn 0901 815 239 - 0903 815 391
Ms.Sang 0908 642 616
GIAO HÀNG TRONG NGÀY TẠI TPHCM
GIAO HÀNG 2 ĐẾN 7 NGÀY TOÀN QUỐC
MỘT SỐ LƯU Ý NHỎ:
PHÍ VẬN CHUYỂN TRONG TPHCM TỪ 49.000 Đ ĐẾN 390.000 Đ/ GIAO CẤP TỐC TRONG NGÀY
PHÍ VẬN CHUYỂN ĐẾN ĐỒNG NAI, BÌNH DƯƠNG, LONG AN, TIỀN GIANG TỪ 250.000 Đ ĐẾN 500.000 Đ